| * |
Quy trình tạm ứng, thanh toán
|
| * |
Các phụ lục quy trình thanh toán
|
| * |
PL01. Thanh toán kinh phí đề tài KHCN
|
| * |
PL02 Thanh toán kinh phí biên soạn giáo trình
|
| * |
PL03. Thanh toán tham gia hội nghị, hội thảo |
| * |
PL04. Thanh toán hỗ trợ tập huấn, bồi dưỡng
|
| * |
PL05. Thanh toán hỗ trợ đi học NCS trong nước
|
| * |
PL06. Thanh toán kinh phí giảng dạy giáo viên cơ hữu
|
| * |
PL07. Thanh toán kinh phí giảng dạy giáo viên thỉnh giảng
|
| * |
PL8a. Thanh toán công tác phí trong nước
|
| * |
PL8b. Thanh toán công tác phí nước ngoài
|
| * |
PL8c. Thanh toán mua vé máy bay
|
| * |
PL9a. Thanh toán mua sắm giá trị dưới 20 triệu đồng
|
| * |
PL9b. Thanh toán mua sắm giá trị từ 20 triệu đồng đến dưới 50 triệu đồng
|
| * |
PL9c. Thanh toán mua sắm giá trị từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng
|
| * |
PL10. Thanh toán học bổng, trợ cấp người học
|
| * |
PL11. Thanh toán kinh phí làm thêm giờ
|
| * |
PL12. Thanh toán kinh phí tổ chức hội nghị, hội thảo
|
| * |
PL13. Thanh toán tổ chức thi (khảo thí)
|
| * |
Biểu mẫu các quy trình tam ứng, thanh toán
|
| * |
Giấy báo làm thêm giờ |
| * |
Bảng chấm công làm thêm giờ |
| * |
Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ |
| * |
Hợp đồng giao khoán |
| * |
Biên bản thanh lý hợp đồng giao khoán |
| * |
Biên bản nghiệm thu hợp đồng giao khoán |
| * |
Bảng thanh toán tiền thuê ngoài |
| * |
Giấy đề nghị thanh toán |
| * |
Bảng kê chi tiền cho người tham dự hội nghị, hội thảo, tập huấn |
| * |
Mẫu giấy ủy quyền QT Thuế TNCN
|
| * |
DS CB ủy quyền QT Thuế TNCN
|
| * |
Tờ khai đăng ký Thuế TNCN
|
| * |
Mẫu đăng ký người phụ thuộc người giảm trừ gia cảnh
|
| * |
Tra cứu mã thuế TNCN1 |
| * |
Tra cứu mã thuế TNCN 2 |
| * |
Nội dung tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin khai thuế
|
| * |
Bảng kê chứng từ chi
|
|
|